Emelec vs Liên đoàn Thể thao Đại học Quito 25/04/2026
Trận đấu tiếp theo Liên đoàn Thể thao Đại học Quito - Emelec on 23/08/2026
-
25/04/26
18:00
|
Vòng 11
-
- 1 : 0
- Hoàn thành
Phỏng đoán
8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Emelec không vẽ
8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong LigaPro Primera A không vẽ
8 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng
8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Liên đoàn Thể thao Đại học Quito không vẽ
8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong LigaPro Primera A không vẽ
3 - Thắng
2 - Rút thăm
5 - Lỗ vốn
Thắng - 5
Rút thăm - 2
Lỗ vốn - 3
Mục tiêu khác biệt
8
13
Ghi bàn
Thừa nhận
10
6
- 0.8
- Số bàn thắng mỗi trận
- 1
- 1.3
- Số bàn thua mỗi trận
- 0.6
- 42.9'
- Số phút/Bàn thắng được ghi
- 56.3'
- 2.1
- Số bàn thắng trung bình trận đấu
- 1.6
- 21
- Bàn thắng
- 16
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
-
6
-
6
-
5
-
5
-
5
-
4
-
4
-
4
-
4
-
4
-
4
-
4
-
4
-
4
-
3
-
3
-
3
-
3
-
3
-
3
Biểu mẫu hiện hành
- 4
- Ghi bàn
- 4
- 5
- Thẻ vàng
- 0
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
Đối đầu
Resultados mais recentes: Emelec
Resultados mais recentes: Liên đoàn Thể thao Đại học Quito
| # | Tập đoàn Serie A | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 11 | 1 | 2 | 26:13 | 13 | 34 | |
| 2 | 14 | 6 | 5 | 3 | 24:12 | 12 | 23 | |
| 3 | 14 | 6 | 5 | 3 | 16:11 | 5 | 23 | |
| 4 | 14 | 7 | 2 | 5 | 15:12 | 3 | 23 | |
| 5 | 14 | 7 | 2 | 5 | 16:16 | 0 | 23 | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | 20:17 | 3 | 22 | |
| 7 | 14 | 6 | 4 | 4 | 16:15 | 1 | 22 | |
| 8 | 14 | 5 | 4 | 5 | 14:15 | -1 | 19 | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | 10:13 | -3 | 18 | |
| 10 | 14 | 4 | 4 | 6 | 17:19 | -2 | 16 | |
| 11 | 14 | 4 | 4 | 6 | 13:15 | -2 | 16 | |
| 12 | 14 | 4 | 4 | 6 | 7:12 | -5 | 16 | |
| 13 | 14 | 4 | 4 | 6 | 10:16 | -6 | 16 | |
| 14 | 14 | 4 | 2 | 8 | 14:15 | -1 | 14 | |
| 15 | 14 | 3 | 5 | 6 | 12:18 | -6 | 14 | |
| 16 | 14 | 2 | 3 | 9 | 4:15 | -11 | 9 |
- Championship round
- Qualifying round
- Relegation Round
| # | Tập đoàn Serie A | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 19:7 | 12 | 17 | |
| 2 | 7 | 5 | 2 | 0 | 11:4 | 7 | 17 | |
| 3 | 7 | 5 | 1 | 1 | 12:6 | 6 | 16 | |
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 9:4 | 5 | 14 | |
| 5 | 7 | 4 | 1 | 2 | 10:5 | 5 | 13 | |
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | 9:6 | 3 | 13 | |
| 7 | 7 | 4 | 1 | 2 | 4:2 | 2 | 13 | |
| 8 | 7 | 3 | 3 | 1 | 10:7 | 3 | 12 | |
| 9 | 8 | 3 | 2 | 3 | 9:8 | 1 | 11 | |
| 10 | 7 | 3 | 2 | 2 | 8:7 | 1 | 11 | |
| 11 | 7 | 3 | 2 | 2 | 8:8 | 0 | 11 | |
| 12 | 7 | 3 | 2 | 2 | 5:6 | -1 | 11 | |
| 13 | 7 | 2 | 3 | 2 | 4:4 | 0 | 9 | |
| 14 | 6 | 2 | 2 | 2 | 9:10 | -1 | 8 | |
| 15 | 6 | 2 | 1 | 3 | 8:7 | 1 | 7 | |
| 16 | 7 | 1 | 1 | 5 | 1:7 | -6 | 4 |
| # | Tập đoàn Serie A | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 6 | 0 | 1 | 14:7 | 7 | 18 | |
| 2 | 8 | 5 | 0 | 3 | 7:6 | 1 | 15 | |
| 3 | 7 | 4 | 0 | 3 | 10:6 | 4 | 12 | |
| 4 | 7 | 3 | 1 | 3 | 10:10 | 0 | 10 | |
| 5 | 7 | 2 | 3 | 2 | 7:9 | -2 | 9 | |
| 6 | 7 | 3 | 0 | 4 | 6:9 | -3 | 9 | |
| 7 | 6 | 2 | 2 | 2 | 5:7 | -2 | 8 | |
| 8 | 8 | 2 | 1 | 5 | 6:8 | -2 | 7 | |
| 9 | 6 | 1 | 3 | 2 | 5:5 | 0 | 6 | |
| 10 | 7 | 1 | 3 | 3 | 5:7 | -2 | 6 | |
| 11 | 7 | 1 | 2 | 4 | 3:8 | -5 | 5 | |
| 12 | 7 | 1 | 2 | 4 | 2:8 | -6 | 5 | |
| 13 | 7 | 0 | 3 | 4 | 4:11 | -7 | 3 | |
| 14 | 7 | 0 | 3 | 4 | 3:10 | -7 | 3 | |
| 15 | 7 | 0 | 3 | 4 | 3:10 | -7 | 3 | |
| 16 | 7 | 0 | 2 | 5 | 8:15 | -7 | 2 |
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa CS Emelec và L.D.U. Quito khi CS Emelec chơi trên sân nhà là 1-0. Có 8 trận đã kết thúc với kết quả này.
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa CS Emelec và L.D.U. Quito là 1-0. Có 12 trận đã kết thúc với tỉ số này.
Trong 38 lần gặp nhau gần đây khi CS Emelec chơi trên sân nhà, CS Emelec đã thắng 22 trận, có 10 trận hòa trong khi L.D.U. Quito thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 53-25 nghiêng về phía CS Emelec.
Trong 76 lần gặp nhau gần đây, CS Emelec đã thắng 30 trận, có 17 trận hòa trong khi L.D.U. Quito thắng 29 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 85-84 nghiêng về phía CS Emelec.