Aston Villa vs Newcastle United 19/04/2025
Last match Aston Villa - Newcastle United on 14/02/2026
-
19/04/25
12:30
|
Vòng 33
-
- 4 : 1
- Hoàn thành
Phỏng đoán
1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Aston Villa trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại
2 / 10 của trận đấu cuối cùng in Giải Ngoại Hạng kết thúc trong thất bại
7 / 10 của trận đấu cuối cùng Newcastle United trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy
7 / 10 của trận đấu cuối cùng trong Giải Ngoại Hạng kết thúc với chiến thắng của cô ấy
5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ngoại Hạng
9 - Thắng
0 - Rút thăm
1 - Lỗ vốn
Thắng - 7
Rút thăm - 0
Lỗ vốn - 3
Mục tiêu khác biệt
25
8
Ghi bàn
Thừa nhận
22
14
- 2.5
- Số bàn thắng mỗi trận
- 2.2
- 0.8
- Số bàn thua mỗi trận
- 1.4
- 27.3'
- Số phút/Bàn thắng được ghi
- 25.8'
- 3.3
- Số bàn thắng trung bình trận đấu
- 3.6
- 33
- Bàn thắng
- 36
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
-
29
-
23
-
22
-
20
-
20
-
19
-
16
-
15
-
15
-
14
-
14
-
13
-
13
-
12
-
12
-
12
-
11
-
11
-
11
-
10
Biểu mẫu hiện hành
- 7
- Ghi bàn
- 7
- 1
- Thẻ vàng
- 2
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
Đối đầu
Resultados mais recentes: Aston Villa
Resultados mais recentes: Newcastle United
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 25 | 9 | 4 | 86:41 | 45 | 84 | |
| 2 | 38 | 20 | 14 | 4 | 69:34 | 35 | 74 | |
| 3 | 38 | 21 | 8 | 9 | 72:44 | 28 | 71 | |
| 4 | 38 | 20 | 9 | 9 | 64:43 | 21 | 69 | |
| 5 | 38 | 20 | 6 | 12 | 68:47 | 21 | 66 | |
| 6 | 38 | 19 | 9 | 10 | 58:51 | 7 | 66 | |
| 7 | 38 | 19 | 8 | 11 | 58:46 | 12 | 65 | |
| 8 | 38 | 16 | 13 | 9 | 66:59 | 7 | 61 | |
| 9 | 38 | 15 | 11 | 12 | 58:46 | 12 | 56 | |
| 10 | 38 | 16 | 8 | 14 | 66:57 | 9 | 56 | |
| 11 | 38 | 15 | 9 | 14 | 54:54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 13 | 14 | 11 | 51:51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 11 | 15 | 12 | 42:44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 11 | 10 | 17 | 46:62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 11 | 9 | 18 | 44:54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 12 | 6 | 20 | 54:69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 11 | 5 | 22 | 64:65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 6 | 7 | 25 | 33:80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 4 | 10 | 24 | 36:82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 2 | 6 | 30 | 26:86 | -60 | 12 |
- Champions League
- UEFA Europa League
- Conference League Qualification
- Relegation
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 14 | 4 | 1 | 42:16 | 26 | 46 | |
| 2 | 19 | 13 | 3 | 3 | 43:23 | 20 | 42 | |
| 3 | 19 | 12 | 5 | 2 | 35:18 | 17 | 41 | |
| 4 | 19 | 11 | 7 | 1 | 34:20 | 14 | 40 | |
| 5 | 19 | 11 | 6 | 2 | 35:17 | 18 | 39 | |
| 6 | 19 | 12 | 2 | 5 | 40:20 | 20 | 38 | |
| 7 | 19 | 9 | 5 | 5 | 26:16 | 10 | 32 | |
| 8 | 19 | 8 | 8 | 3 | 30:26 | 4 | 32 | |
| 9 | 19 | 9 | 4 | 6 | 40:35 | 5 | 31 | |
| 10 | 19 | 8 | 4 | 7 | 23:16 | 7 | 28 | |
| 11 | 19 | 7 | 5 | 7 | 27:30 | -3 | 26 | |
| 12 | 19 | 6 | 7 | 6 | 24:26 | -2 | 25 | |
| 13 | 19 | 5 | 9 | 5 | 26:23 | 3 | 24 | |
| 14 | 19 | 7 | 3 | 9 | 23:28 | -5 | 24 | |
| 15 | 19 | 6 | 3 | 10 | 35:35 | 0 | 21 | |
| 16 | 19 | 6 | 3 | 10 | 27:32 | -5 | 21 | |
| 17 | 19 | 5 | 5 | 9 | 23:34 | -11 | 20 | |
| 18 | 19 | 4 | 3 | 12 | 15:34 | -19 | 15 | |
| 19 | 19 | 1 | 4 | 14 | 14:44 | -30 | 7 | |
| 20 | 19 | 1 | 3 | 15 | 13:47 | -34 | 6 |
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 11 | 5 | 3 | 44:25 | 19 | 38 | |
| 2 | 19 | 9 | 8 | 2 | 34:17 | 17 | 35 | |
| 3 | 19 | 10 | 3 | 6 | 32:30 | 2 | 33 | |
| 4 | 19 | 8 | 5 | 6 | 29:21 | 8 | 29 | |
| 5 | 19 | 8 | 5 | 6 | 36:33 | 3 | 29 | |
| 6 | 19 | 7 | 7 | 5 | 35:30 | 5 | 28 | |
| 7 | 19 | 8 | 4 | 7 | 29:25 | 4 | 28 | |
| 8 | 19 | 8 | 4 | 7 | 27:24 | 3 | 28 | |
| 9 | 19 | 7 | 7 | 5 | 27:25 | 2 | 28 | |
| 10 | 19 | 8 | 4 | 7 | 28:27 | 1 | 28 | |
| 11 | 19 | 8 | 2 | 9 | 24:31 | -7 | 26 | |
| 12 | 19 | 7 | 4 | 8 | 26:22 | 4 | 25 | |
| 13 | 19 | 6 | 6 | 7 | 16:21 | -5 | 24 | |
| 14 | 19 | 6 | 5 | 8 | 23:28 | -5 | 23 | |
| 15 | 19 | 6 | 3 | 10 | 27:37 | -10 | 21 | |
| 16 | 19 | 4 | 6 | 9 | 21:26 | -5 | 18 | |
| 17 | 19 | 5 | 2 | 12 | 29:30 | -1 | 17 | |
| 18 | 19 | 3 | 6 | 10 | 22:38 | -16 | 15 | |
| 19 | 19 | 2 | 4 | 13 | 18:46 | -28 | 10 | |
| 20 | 19 | 1 | 3 | 15 | 13:39 | -26 | 6 |
Sự kiện trận đấu
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Aston Villa và Newcastle United khi Aston Villa chơi trên sân nhà là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.
Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Aston Villa và Newcastle United là 1-1. Có 12 trận đã kết thúc với tỉ số này.
Trong 28 lần gặp nhau gần đây khi Aston Villa chơi trên sân nhà, Aston Villa đã thắng 10 trận, có 9 trận hòa trong khi Newcastle United thắng 9 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 33-26 nghiêng về phía Aston Villa.
Trong 58 lần gặp nhau gần đây, Aston Villa đã thắng 12 trận, có 18 trận hòa trong khi Newcastle United thắng 28 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 88-56 nghiêng về phía Newcastle United.